Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suspect





suspect
[sə'spekt]
ngoại động từ
nghi; nghi ngờ; hoài nghi; ngờ vực
he suspected an ambush
nó nghi có một cuộc phục kích
I strongly suspect that they're trying to get rid of me
tôi rất nghi rằng họ đang tìm cách gạt tôi ra
what he said sounded convincing, but I suspect it to be a lie
những gì hắn nói nghe có vẻ thuyết phục đấy, nhưng tôi vẫn nghi đó là là lời nói dối
to suspect somebody's motives
nghi ngờ động cơ của ai
to suspect the authenticity of the evidence
hoài nghi tính xác thực của chứng cớ
(to suspect somebody of something / doing something) cảm thấy ai phạm tội gì đó mà không có bằng chứng chắc chắn; nghi
who do the police suspect (of the crime)?
cảnh sát nghi ai (là kẻ phạm tội đó)?
what made you suspect her of having taken money?
điều gì khiến anh nghi cô ấy lấy tiền?
['sʌspekt]
tính từ
đáng ngờ, khả nghi; không thể tin được; có thể sai, có thể giả
his statements are suspect
những lời phát biểu của nó không thể tin được
danh từ
người khả nghi; người bị tình nghi
he's a prime suspect in the murder case
anh ta là kẻ khả nghi hàng đầu trong vụ giết người


/'sʌspekt/

tính từ
đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

danh từ
người khả nghi; người bị tình nghi

ngoại động từ
nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
to suspect danger ngờ có nguy hiểm
to suspect somebody of a crime nghi người nào phạm tội
to suspect the authenticity of the evidence hoài nghi tính xác thực của chứng cớ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suspect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.