Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
surgery





surgery
['sə:dʒəri]
danh từ
khoa phẫu thuật; sự mổ
plastic/cosmetic surgery
phẫu thuật tạo hình/thẩm mỹ
qualified in surgery and medecine
đủ trình độ chuyên môn về phẫu thuật và nội khoa
to prepare the patient for surgery
chuẩn bị người bệnh để mổ
phòng khám bệnh; giờ khám bệnh
surgery hours
những giờ khám bệnh
surgery lasts from 9am to 10am
giờ khám bệnh (kéo dài) từ 9 đến 10 giờ sáng
(thông tục) thời gian một nghị sĩ gặp những người dân mà ông ta đại diện để họ hỏi ý kiến; buổi tiếp dân


/'sə:dʤəri/

danh từ
khoa phẫu thuật
plastic surgery phẫu thuật tạo hình
việc mổ xẻ; sự mổ xẻ
phòng mổ
phòng khám bệnh; giờ khám bệnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "surgery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.