Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
supposedly




supposedly
[sə'pouzidili]
phó từ
cho là; giả sử là
This picture is supposedly worth a million pounds
Bức tranh này được cho là đáng giá một triệu pao


/sə'pouzidli/

phó từ
cho là, giả sử là; nói như là, làm như là
to supposedly help the local people nói là giúp nhân dân địa phương

Related search result for "supposedly"
  • Words contain "supposedly" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    chừng như nói là

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.