Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
supposed




supposed
[sə'pouzd]
tính từ
được cho là; tưởng là
The supposed beggar was really a police officer in disguise
Người mà ta tưởng là ăn mày thực ra là một viên cảnh sát cải trang


/sə'pouzd/

tính từ
cho là nó có, coi như là đúng
his supposed brother người mà ta cho là em anh ta
chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "supposed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.