Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
supercharge




supercharge
[,su:pət∫ɑ:dʒ]
ngoại động từ
(kỹ thuật) tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay)

[supercharge]
saying && slang
boost the power, hop up, tweak
We supercharged the engine in a Datsun 510, doubling its power.


/,sju:pətʃɑ:dʤ/

ngoại động từ
(kỹ thuật) tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "supercharge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.