Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
summons




summons
['sʌmənz]
danh từ, số nhiều summonses
(pháp lý) lệnh gọi đến dự một phiên toà (để trả lời về một lời buộc tội); trát đòi hầu toà
to issue a summons
phát lệnh gọi ra hầu toà
the summons was served by a bailiff
trát đòi ra hầu toà do một một chấp hành viên toà án tống đạt
lệnh gọi đến gặp ai; lệnh triệu tập
to obey the king's summons
tuân theo lệnh triệu tập của nhà vua
ngoại động từ
(to summons somebody for something) (pháp lý) đòi ra hầu toà; gọi ra hầu toà


/'sʌmən/

danh từ
sự gọi đến, sự triệu đến
(pháp lý) trát đòi hầu toà
to serve a summons on someone gửi trát đòi ai ra hầu toà

ngoại động từ
(pháp lý) đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "summons"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.