Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sulk





sulk
[sʌlk]
danh từ, số nhiều sulks
(số nhiều) (thông tục) sự hờn dỗi; cơn hờn dỗi
to be in the sulks
hờn dỗi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi
nội động từ
hờn, hờn dỗi


/sʌlk/

danh từ
((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
to be in the sulks hờn dỗi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi

nội động từ
hờn, hờn dỗi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sulk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.