Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
substitute





substitute
['sʌbstitju:t]
danh từ
(substitute for somebody / something) người thay thế, vật thay thế
I am unable to attend their marriage, but I'll send my eldest son as a substitute
Tôi không dự được đám cưới của họ, nhưng tôi sẽ cho con trai cả của tôi đi thay
a substitute player, horse
cầu thủ, ngựa thay thế
ngoại động từ
(to substitute somebody / something for somebody / something) đặt hoặc dùng ai/cái gì thay thế ai/cái gì khác
the understudy was substituted when the leading actor fell ill
người đóng thay đã được đưa ra thay thế khi diễn viên chính bị ốm
we must substitute a new chair for the broken one
chúng ta phải có một chiếc ghế mới để thay thế chiếc ghế đã gẫy
nội động từ
(to substitute for somebody / something) làm người hoặc vật thay thế
can you substitute for me at the next refresher course?
anh thay tôi đi dự lớp bồi dưỡng nghiệp vụ sắp tới được hay không?
tea can substitute for wine on this occasion
trà có thể thay cho rượu trong dịp này



thế

/'sʌbstitju:t/

danh từ
người thay thế, vật thay thế

ngoại động từ
thế, thay thế
đổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "substitute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.