Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
submit





submit
[səb'mit]
ngoại động từ
trình, đệ trình, đưa ra để xem xét
to submit an essay to one's tutor
đưa bài tiểu luận cho thầy hướng dẫn xem
(pháp lý) biện hộ; lập luận; gợi ý
the case, I would submit, is not proven
tôi xin nêu lên là vụ này không có chứng cớ gì
nội động từ
chịu phục tùng, qui phục, ngừng phản kháng
to submit to discipline
phục tùng kỷ luật
chịu, trải qua (một quá trình..)
to submit to defeat
cam chịu thất bại
will never submit
không bao giờ chịu quy phục
trịnh trọng trình bày
that, I submit, is a false inference
tôi xin trịnh trọng trình bày rằng đó là một sự suy luận sai lầm



chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra

/səb'mit/

ngoại động từ
to submit oneself to... chịu phục tùng...
đệ trình, đưa ra ý kiến là
I should like to submit it to your inspection tôi xin đệ trình vấn đề này để ông kiểm tra

nội động từ
chịu, cam chịu, quy phục
to submit to defeat cam chịu thất bại
will never submit không bao giờ chịu quy phục
trịnh trọng trình bày
that, I submit, is a false inference tôi xin trịnh trọng trình bày rằng đó là một sự suy luận sai lầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "submit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.