Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
subjective




subjective
[səb'dʒektiv]
tính từ
(về ý kiến, cảm xúc....) tồn tại trong đầu, không phải do những cái bên ngoài tâm trí tạo ra; chủ quan
a subjective impression, sensation
ấn tượng, cảm giác chủ quan
our perception of things is often influenced by subjective factors, such as tiredness
nhận thức của chúng ta về thực tại thường chịu ảnh hưởng của những yếu tố chủ quan, chẳng hạn như sự mệt mỏi
dựa trên sở thích, quan điểm cá nhân...; chủ quan
a very subjective judgement of the play
một nhận xét rất chủ quan về vở kịch
a literary critic should not be subjective in his approach
một nhà phê bình văn học không nên quá chủ quan trong cách tiếp cận của mình
(ngôn ngữ) của chủ ngữ; (thuộc) chủ cách
danh từ
(ngôn ngữ học) chủ cách


/səb'dʤektiv/

tính từ
chủ quan
(thông tục) tưởng tượng
(ngôn ngữ học) (thuộc) chủ cách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "subjective"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.