Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sturdy




sturdy
['stə:di]
tính từ
cứng cáp; vững chắc
a sturdy car
một chiếc ô tô chắc chắn
cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức
sturdy child
đứa bé khoẻ mạnh
kiên quyết; quyết tâm; vững vàng
sturdy resistance
sự chống cự mãnh liệt
a sturdy policy
chính sách kiên quyết
sturdy common sense
lương tri vững vàng (không dễ bị lung lạc)
danh từ
bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)


/'stə:di/

tính từ
khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng
sturdy child đứa bé cứng cáp
mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết
sturdy resistance sự chống cự mãnh liệt
a sturdy policy chính sách kiên quyết

danh từ
bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sturdy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.