Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stumper




stumper
['stʌmpə]
danh từ
câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí
(từ lóng) người giữ gôn (crikê)


/'stʌmpə/

danh từ
câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí
(từ lóng) người giữ gôn (crikê)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stumper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.