Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stumble





stumble
['stʌmbl]
danh từ
sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân; sự súyt ngã
sự vấp (khi nói, chơi nhạc...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
nội động từ
vấp, sẩy chân, trượt chân, súyt ngã
I stumbled over a tree root
tôi vấp phải một cái rễ cây
(+ over, through) vấp (khi nói, chơi nhạc..)
to stumble in a speech
đọc vấp váp một bài diễn văn
ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
(+ about, along, around) đi nghiêng ngả; đi loạng choạng
tình cờ gặp
to stumble upon somebody
tình cờ gặp ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm


/'stʌmbl/

danh từ
sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
sự nói vấp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm

nội động từ
vấp, sẩy chân, trượt chân
to stumble along đi lúc lúc lại vấp
nói vấp váp, nói lỡ
to stumble in a speech đọc vấp váp một bài diễn văn
ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
tình cờ gặp
to stumble upon somebody tình cờ gặp ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm

ngoại động từ
làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stumble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.