Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stum




stum
[stʌm]
danh từ
nước nho chưa lên men
ngoại động từ
giữ không cho (nước quả) lên men; giữ không cho (rượu) tiếp tục lên men (khi đã đóng vào thùng)


/stʌm/

danh từ
nước nho chưa lên men

ngoại động từ
giữ không cho (nước quả) lên men; giữ không cho (rượu) tiếp tục lên men (khi đã đóng vào thùng)

Related search result for "stum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.