Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stroppy




tính từ
khó xử
nóng tính; dễ cáu (người)



stroppy
['strɔpi]
tính từ
khó xử
nóng tính; dễ cáu (người)
don't get stroppy with me - it's not my fault !
đừng cáu với tôi - cái đó không phải lỗi của tôi!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.