Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stretcher





stretcher
['stret∫ə]
danh từ
người căng, người kéo
vật để nong, vật để căng
boot stretcher
cái nong giày
khung căng (vải để vẽ)
cái cáng (để khiêng người ốm, người bị thương ở tư thế nằm)
ván đạp chân (của người bơi chèo)
(kiến trúc) gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường)
(từ lóng) sự nói ngoa; lời nói dối


/'stretʃə/

danh từ
người căng, người kéo
vật để nong, vật để căng
boot stretcher cái nong giày
khung căng (vải để vẽ)
cái cáng
ván đạp chân (của người bơi chèo)
(kiến trúc) gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường)
(từ lóng) sự nói ngoa; lời nói dối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stretcher"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.