Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
street



/stri:t/

danh từ

phố, đường phố

    side street phố ngang

    high street phố lớn

    main street phố chính

hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố)

    the whole street contributed cả hàng phố đều có đóng góp

(từ cổ,nghĩa cổ) đường cái

!to be in Queer street

(xem) queer

!to be street ahead of anyone in some field

vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào

!to be in the same street with somebody

cùng một hoàn cảnh với ai

!to be not in the same street with somebody

kém tài ai, không thể sánh với ai

!to have the key of the street

(xem) key

!in the street

bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)

!to live in the street

suốt ngày lang thang ngoài phố

!on the streets

sống bằng nghề mãi dâm

!up one's street

(nghĩa bóng) hợp với khả năng và quyền lợi của mình

!Fleet street

khu báo chí (Anh)

! Lombard street

thị trường tài chính (Anh)

!Wall street

phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ)


Related search result for "street"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.