Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stray



/strei/

tính từ

lạc, bị lạc

rải rác, lác đác, tản mạn

    a few stray houses vài nhà rải rác

danh từ

súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc

tài sản không có kế thừa

(rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí

!waifs and strays

(xem) waif

nội động từ

lạc đường, đi lạc

lầm đường lạc lối

(thơ ca) lang thang


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stray"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.