Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strategy




strategy
['strætədʒi]
danh từ
(nghệ thuật) vạch kế hoạch và chỉ huy một cuộc hành quân trong chiến tranh hoặc chiến dịch); chiến lược
skilled in strategy
giỏi về chiến lược
military strategy
chiến lược quân sự
sự vạch kế hoạch; sự quản lý một doanh nghiệp, điều hành một công việc tốt
by careful strategy, she negotiated a substantial pay rise
bằng tài năng trù tính cẩn thận, bà ta đã thương lượng được một cuộc tăng lương quan trọng
kế hoạch hoặc chính sách nhằm một mục đích nhất định; chiến lược
economic strategies
những chiến lược kinh tế
a new police strategy for crowd control
một chiến lược mới của cảnh sát để kiểm soát đám đông



(lý thuyết trò chơi) chiến lược
s. for a game chiến lược của một trò chơi
completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp
dominant s. chiến lược khống chế
duplicated s. chiến lược lặp
essential s. chiến lược cốt yếu
extended s. chiến lược mở rộng
invariant s. chiến lược bất biến
mixed s. chiến lược hỗn tạp
optimal s. chiến lược tối ưu
pure s. chiến lược thuần tuý

/'strætidʤi/

danh từ
chiến lược

Related search result for "strategy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.