Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strait


/streit/

tính từ

hẹp, chật hẹp

    strait gate cổng hẹp

khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ

    the straitest set of a religion những phần tử đạo nhất của một tôn giáo

danh từ

eo biển

    the Straits eo biển Ma-lắc-ca

(số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn

    to be in dire strait ở trong cơn hoạn nạn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "strait"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.