Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
straightforward




straightforward
[,streit'fɔ:wəd]
tính từ
trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người..)
straightforward in one's business dealings
thẳng thắn trong cách giải quyết công việc
dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ...)
the procedure is quite straightforward
thủ tục hoàn toàn không phức tạp


/'streit'fɔ:wəd/

tính từ
thành thật, thẳng thắn; cởi mở
không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "straightforward"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.