Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
straighten




straighten
['streitn]
ngoại động từ
làm cho thẳng
to straighten out an iron bar
đập một thanh sắt cho thẳng
sắp xếp cho ngăn nắp
to straighten up a room
xếp một căn phòng cho ngăn nắp
(+ something out) giải quyết cái gì; loại bỏ khó khăn khỏi cái gì
let's try to straighten out this confushion
chúng ta hãy cố gắng tháo gỡ rối ren này
(+ somebody out) (thông tục) loại bỏ sự hoài nghi, loại bỏ sự dốt nát khỏi đầu óc ai
nội động từ
trở nên thẳng
the rope straightens
dây thừng thẳng ra
(+ oneself) up làm cho thân thể thẳng lên; ngồi (đứng) thẳng lên


/'streitn/

ngoại động từ
làm cho thẳng
to straighten [out] an iron bar đập một thanh sắt cho thắng
sắp xếp cho ngăn nắp
to straighten [up] a room xếp một căn phòng cho ngăn nắp

nội động từ
thẳng ra
the rope straightens dây thừng thẳng ra

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.