Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stodge




stodge
[stɔdʒ]
danh từ
(thông tục) thức ăn khó tiêu
người kém tưởng tượng
công việc khô khan
bữa ăn no nê, bữa đẫy; bữa cổ
người háu ăn
ngoại động từ
(thông tục) ngốn, ăn ngấu nghiến


/stɔdʤ/

danh từ
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu
bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ
người háu ăn

động từ
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến

Related search result for "stodge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.