Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sting



/stiɳ/

danh từ

ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)

(thực vật học) lông ngứa

nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng)

sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)

sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt

    the sting of hunger sự đau quặn của cơn đói

    the stings of remorse sự day dứt của hối hận

ngoại động từ stung

châm, chích, đốt

làm đau nhói; làm cay

    pepper stings one's tongue hạt tiêu làm cay lưỡi

    smoke stings the eyes khói làm cay mắt

cắn rứt, day dứt

    his conscience stung him lương tâm day dứt ai ta

(từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp

    he got stung on that deal hắn bị bịp trong việc mua bán đó

nội động từ

đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể)

    tooth stings răng đau nhức

đốt, châm

    some bees do not sting có những thứ ong không tốt

!nothing stings like the truth

nói thật mất lòng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.