Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stiff



/stif/

tính từ

cứng, cứng đơ, ngay đơ

    stiff collar cổ cứng

    to lie stiff in death nằm chết cứng

    a stiff leg chân bị ngay đơ

cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng

    a stiff denial sự từ chối kiên quyết; sự bác bỏ kiên quyết

    a stiff resistance sự kháng cự kiên quyết

cứng, nhắc, không tự nhiên

    stiff movement cử động cứng nhắc

    stiff manners bộ dạng không tự nhiên

    stiff style văn phong không tự nhiên

rít, không trơn

    stiff hinge bản lề rít

khó, khó nhọc, vất vả

    stiff examination kỳ thi khó

    a stiff slope dốc khó trèo

hà khắc, khắc nghiệt

    a stiff punishment sự trừng phạt khắc nghiệt

cao (giá cả)

nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...)

đặc, quánh

    to beat the egg whites until stiff đánh lòng trắng trứng cho đến khi quánh lại

(Ê-cốt) lực lượng

!to keep a stiff upper lip

(xem) lip

!to be bored stiff

chán ngấy, buồn đến chết được

!to be scared stiff

sợ chết cứng

!a stiff un

nhà thể thao lão thành

(từ lóng) xác chết

danh từ

(từ lóng) xác chết

người không thể sửa đổi được

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô kệch

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lang thang, ma cà bông


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stiff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.