Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stet




stet
[stet]
ngoại động từ
(ngành in) giữ nguyên chữ cũ
viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"
bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa


/stet/

ngoại động từ
(ngành in) giữ nguyên chữ cũ
viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"
bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa

Related search result for "stet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.