Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sten




sten
[sten]
danh từ
(quân sự) súng Xten, súng máy nhẹ, tiểu liên Xten (như) sten gun


/sten/

danh từ
(quân sự) súng xten, súng tiểu liên ((cũng) sten gun)

Related search result for "sten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.