Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
steamy




steamy
['sti:mi]
tính từ
(thuộc) hơi nước; như hơi nước, đầy hơi nước, ẩm thấp
a steamy jungle
một khu rừng rậm ẩm thấp
bốc hơi
(thông tục) ướt át; khiêu dâm và đắm say
steamy love scenes
những màn yêu đương ướt át

[steamy]
saying && slang
portraying lots of sex, full of love scenes
Love In The Park is a steamy movie. There's lots of action.


/'sti:mi/

tính từ
như hơi
đầy hơi nước, ẩm thấp
bốc hơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "steamy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.