Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
steadfast




steadfast
['stedfɑ:st]
Cách viết khác:
stedfast
['stedfɑ:st]
tính từ
(steadfast in something; steadfast to somebody / something) vững vàng và không thay đổi hoặc không nhân nhượng; kiên định; không dao động; trước sau như một
a steadfast friend
một người bạn chung thủy
a steadfast gaze, refusal
cái nhìn chằm chằm không rời mắt, lời từ chối khăng khăng
steadfast in adversity
không dao động trong nghịch cảnh
to be steadfast to one's principles
kiên trì với những nguyên tắc của mình


/'stedfəst/

tính từ
kiên định, không dao động, trước sau như một
chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời
a steadfast gaze cái nhìn chằm chằm không rời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "steadfast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.