Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
staying power




staying+power
['steiiη'pauə]
danh từ
sức chịu đựng, sức dẻo dai; sức bền bỉ; khả năng tiếp tục


/'steiiɳ'pauə/

danh từ
sức chịu đựng, sức dẻo dai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "staying power"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.