Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
status




status
['steitəs]
danh từ
tình trạng (làm việc, ăn ở..)
địa vị, thân phận, thân thế
official status
địa vị chính thức
diplomatic status
thân phận ngoại giao
cấp bậc; địa vị xã hội cao; uy tín
(pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác)
tình trạng


/'steitəs/

danh từ
địa vị, thân phận, thân thế
official status địa vị chính thức
diplomatic status thân phận ngoại giao
(pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác)
tình trạng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "status"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.