Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
static




static
['stætik]
Cách viết khác:
statical
['stætikl]
tính từ
tĩnh; tĩnh tại; không chuyển động, không thay đổi
static water
nước không chảy (trong một bể chứa, cần phải bơm..)
(vật lý) học (thuộc) tĩnh học
static pressure
áp lực tĩnh
static electricity
tĩnh điện
danh từ
sự nhiễu khí quyển
sự tĩnh điện (điện tích lũy trên hoặc trong một vật không dẫn điện) (như) static electricity
her hair was full of static
tóc cô ta đầy tĩnh điện


/'stætiks/ (statical) /'stætiksəl/

tính từ
tĩnh, (thuộc) tĩnh học
static pressure áp lực tĩnh
static electricity tĩnh điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "static"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.