Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
start-up




start-up
['stɑ:tʌp]
danh từ
(kỹ thuật) sự khởi động


/'stɑ:tʌp/

danh từ
(kỹ thuật) sự khởi động

Related search result for "start-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.