Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
star



/stɑ:/

danh từ

sao, ngôi sao, tinh tú

    fixed star định tinh

vật hình sao

(ngành in) dấu sao

đốm trắng ở trán ngựa

nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...)

sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận

    to be born under an unlucky star sinh vào giờ xấu

!one's bright particular star

mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện

!to see stars

nổ đom đóm mắt

ngoại động từ

dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao

đánh dấu sao (vào một bản danh sách...)

có (diễn viên...) đóng vai chính

    a film starring a famous actor một phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính

nội động từ

đóng vai chính

trội hẳn, xuất sắc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "star"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.