Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stake



/steik/

danh từ

cộc, cọc

cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống

    to be condemned to the stake bị kết an thiêu sống

đe nhỏ (của thợ thiếc)

(số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược

    to play for high stakes đánh cược to

nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)

!to be at stake

đang lâm nguy, đang bị đe doạ

!to have a stake in the country

có quyền lợi nông thôn

!to put up stakes

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh

ngoại động từ

đóng cọc; đỡ bằng cọc

( off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)

buộc vào cọc

((thường) on) đặt cược

    to stake great sums of money on đánh cược to vào

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.