Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stain



/stein/

danh từ

sự biến màu; vết bẩn

vết nhơ, vết đen

    without a stain on his character không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;

    to cast a stain on someone's honour làm nhơ danh ai

thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.