Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squint





squint
[skwint]
tính từ & phó từ
không thẳng, nghiêng/xiên/lệch
the bottle-top has been screwed on squint
cái miệng chai bị ren lệch
tính từ
như squint-eyed
danh từ
tật lác mắt
he was born with a squint
cậu ấy có tật lác mắt bẩm sinh
they both have squints
cả hai người đều bị lác mắt
cái liếc mắt
have/take a squint at this
hãy liếc nhìn cái này
lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)
nội động từ
có hai mắt nhưng không cùng hướng về một phía mà nhìn về hai hướng khác nhau; có tật lác mắt
hé nhìn; liếc nhìn
squinting in the bright sunlight
nheo mắt dưới ánh nắng chói
squinting through the letter-box
hé mắt nhìn qua kẽ hòm thư
ngoại động từ
làm cho (mắt) lác
nheo (mắt)


/skwint/

tính từ
(y học) lác (mắt)

danh từ
tật lác mắt
cái liếc mắt
(thông tục) sự nhìn, sự xem
let me have a squintat it cho tôi xem một tí nào
sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)
to have a squint to some policy ngã về một chính sách nào
lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)

nội động từ
có tật lác mắt
liếc, liếc nhìn
to squint at something liếc nhìn vật gì

ngoại động từ
làm cho (mắt) lác
nhắm nhanh (mắt)
nheo (mắt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.