Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squeamish




squeamish
['skwi:mi∫]
tính từ
có dạ dày yếu và dễ buồn nôn
khó tính, dễ phẫn nộ, dễ buồn bực, dễ mất lòng
an explicit and violent film, definitely not for squeamish
một bộ phim trần trụi và hung bạo, dứt khoát là không dành cho kẻ khó tính
câu nệ; quá cân nhắc đắn đo, quá khiêm tốn, quá đúng đắn (về mặt nguyên tắc, đạo đức..)


/'skwi:miʃ/

tính từ
hay buồn nôn
khó tính, khe khắt
quá cẩn thận, quá câu nệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squeamish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.