Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squat





squat
[skwɔt]
tính từ
ngồi xổm, ngồi chồm hỗm
lùn mập, lùn bè bè, béo lùn (người, vật)
a squat man
một người đàn ông béo lùn
a squat teapot
một ấm trà thấp bè bè
danh từ
sự ngồi xổm, sự ngồi chồm hỗm; tư thế ngồi xổm, tư thế ngồi chồm hỗm
người béo lùn
ngôi nhà bị chiếm dụng bất hợp pháp
hot squat
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện
nội động từ
ngồi xổm, ngồi chồm hỗm; (thông tục) ngồi (người)
the old man squatted (down) by the fire
ông già ngồi xổm xuống bên lò sưởi
nằm bẹp xuống, nằm sát xuống đất (súc vật)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)
'nhảy dù', chiếm dụng nhà (đất đai) bất hợp pháp
homeless people squatting in a derelict house
những người không có nhà chiếm dụng một ngôi nhà vô chủ
ngoại động từ
đặt (ai) ngồi xổm

[squat]
saying && slang
a place to stay, a shelter for street people, a shack
"Where's your squat?" "Across the tracks in a deserted service station."


/skwɔt/

tính từ
ngồi xổm, ngồi chồm chỗm
mập lùn, béo lùn (người)

danh từ
sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm
người béo lùn !hot squat
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện

nội động từ
ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi
nằm sát xuống đất (súc vật)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)

ngoại động từ
đặt (ai) ngồi xổm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.