Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spring





spring
spring

spring

Spring is the season after winter and before summer.




spring

A spring is a coiled length of metal that goes back to its original shape after it is squeezed or stretched.

[spriη]
danh từ
sự nhảy; cái nhảy
to take a spring
nhảy
mùa xuân (đen & bóng)
the spring of one's life
mùa xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
suối
hot spring
suối nước nóng
sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
lò xo; nhíp (xe)
chỗ nhún (của ván nhảy...)
nguồn, gốc, căn nguyên
động cơ
the springs of human action
những động cơ của hành động con người
chỗ cong, đường cong
chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
dây buộc thuyền vào bến
con nước
(Scốtlen) bài hát vui; điệu múa vui
nội động từ sprang; sprung
((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy
to spring out of bed
nhảy ra khỏi giường
to spring at someone
nhảy xổ vào người nào
to spring to one's feet
đứng phắt dậy
bật mạnh
branch springs back
cành cây bật mạnh trở lại
lid springs open
cái vung bật tung ra
nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
the wind springs up
gió nổi lên
the buds are springing
nụ đang trổ
many factories have sprung into existence in this area
nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
xuất phát; xuất thân
his actions spring from goodwill
những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
to be sprung of a peasant stock
xuất thân từ thành phần nông dân
nứt rạn; cong (gỗ)
racket has sprung
cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
nổ (mìn)
ngoại động từ
làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
to spring a covey of quail
làm cho một ổ chim cun cút bay lên
nhảy qua
to spring a wall
nhảy qua tường
làm rạn, làm nứt, làm nẻ
he has sprung my racket
anh ta làm nứt cái vợt của tôi
làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
to spring a trap
làm bật bẫy
he has sprung a new theory
anh ta đề ra một lý thuyết mới
he loves to spring surprises on us
anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù


/spriɳ/

danh từ
sự nhảy; cái nhảy
to take a spring nhảy
mùa xuân (đen & bóng)
the spring of one's life mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
suối
hot spring suối nước nóng
sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
lò xo; nhíp (xe)
chỗ nhún (của ván nhảy...)
nguồn, gốc, căn nguyên
động cơ
the springs of human action những động cơ của hành động con người
chỗ cong, đường cong
chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
dây buộc thuyền vào bến
con nước
(Ê-cốt) bài hát vui; điệu múa vui

nội động từ sprang; sprung
((thường) up, down, out, over, through, away, back...) nhảy
to spring out of bed nhảy ra khỏi giường
to spring at someone nhảy xổ vào người nào
to spring to one's feet đứng phắt dậy
bật mạnh
branch springs back cành cây bật mạnh trở lại
lid springs open cái vung bật tung ra
nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
the wind springs up gió nổi lên
the buds are springing nụ đang trổ
many factories have sprung into existence in this area nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
xuất phát, xuất thân
his actions spring from goodwill những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
to be sprungs of a peasant stock xuất thân từ thành phần nông dân
nứt rạn; cong (gỗ)
racket has sprung cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
nổ (mìn)

ngoại động từ
làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
to spring a covey of quail làm cho một ổ chim cun cút bay lên
nhảy qua
to spring a wall nhảy qua tường
làm rạn, làm nứt, làm nẻ
he has sprung my racket anh ta làm nứt cái vợt của tôi
làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
to spring a trap làm bật bẫy
he has sprung a new theory anh ta đề ra một lý thuyết mới
he loves to spring surprises on us anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spring"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.