Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sprawl





sprawl
[sprɔ:l]
danh từ
sự nằm ườn ra; tư thế nằm ườn ra, tư thế uể oải
vùng mở rộng lộn xộn; đống ngổn ngang (nhất là các toà nhà)
nội động từ
(+ out/about/around) (across, in, on) ườn ra; ngồi, nằm, ngả tay chân giang rộng ra
sprawling about on the sofa
nằm ườn ra trên ghế xô pha
nằm dài ra, nằm ườn ra, ngã sóng soài
vươn vai
nằm ngổn ngang, trải ngổn ngang
nguệch ngoạc (chữ viết)
bò lan ngổn ngang (cây)
ngoại động từ
(quân sự) rải (quân) ngổn ngang


/sprɔ:l/

danh từ
sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải
sự vươn vai

động từ
nằm dài ra, nằm ườn ra
vươn vai
nguệch ngoạc (chữ viết)
bò lan ngổn ngang (cây)
(quân sự) rải (quân) ngổn ngang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sprawl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.