Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spotlight





spotlight
['spɔtlait]
danh từ
(đèn dùng để toả ra) một tia sáng mạnh hướng về một chỗ hoặc người đặc biệt (trên (sân khấu) của rạp hát chẳng hạn); đèn chiếu điểm; đèn rọi; đèn pha
(the spotlight) sự nổi bật trong công chúng; sự chú ý cao độ; địa vị nổi bật
a sportsman who likes to be in the spotlight
một nhà thể thao muốn được mọi người chú ý đến
this week, the spotlight is on the world of fashion
tuần này điểm nổi bật là về thế giới thời trang
ngoại động từ spotlit (hoặc) spotlighted
hướng đèn chiếu vào (ai); rọi sáng
a spotlit stage
sân khấu được chiếu sáng
lôi cuốn sự chú ý đến (cái gì); làm cho đập vào mắt, làm cho hiển nhiên
the report has spotlighted real deprivation in the inner cities
báo cáo đã làm sáng tỏ tình trạng nghèo đói thật sự trong nội thị


/'spɔtlait/

danh từ
đèn sân khấu
sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.