Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
splurge




splurge
[splə:dʒ]
danh từ
sự phô trương ầm ĩ, sự phô trương rầm rộ; sự cố gắng phô trương (nhằm thu hút sự chú ý)
make a splurge
phô trương để loè người
sự phung phí tiền bạc, sự tiêu tiền thoải mái
nội động từ
phổ trương rầm rộ, phô trương ầm ĩ; cố gắng để phổ trương
ngoại động từ
tiêu (tiền) một cách thoải mái, phung phí


/splə:dʤ/

danh từ
(từ lóng) sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương

nội động từ
(từ lóng) phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.