Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spleen




spleen
[spli:n]
danh từ
(giải phẫu) lá lách, tì
tâm trạng u uất; tính dễ cáu, tính hay gắt gỏng; sự u uất, sự hằn học
to vent one's spleen upon someone
trút hết sự hằn học vào ai


/spli:n/

danh từ
(giải phẫu) lách, tỳ
sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực
sự hằn học; sự bực tức
to vent one's spleen upon someone trút hết sự hằn học vào ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spleen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.