Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spell



/spel/

danh từ

lời thần chú

bùa mê

    under a spell bị bùa mê

sự làm say mê; sức quyến rũ

    to cast a spell on làm say mê

ngoại động từ spelled, spelt

viết vần, đánh vần; viết theo chính tả

    to spell in full viết nguyên chữ

có nghĩa; báo hiệu

    to spell ruin to báo hiệu sự suy tàn của

!to spell backward

đánh vần ngược (một từ)

(nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai

xuyên tạc ý nghĩa

!to spell out

(thông tục) giải thích rõ ràng

danh từ

đợt, phiên (việc)

    a cold spell một đợt rét

    to work by spells thay phiên nhau làm việc

thời gian ngắn

    to rest for a spell nghỉ một thời gian ngắn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh)

(Uc) thời gian nghỉ ngắn

ngoại động từ

(từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai)

(Uc) cho nghỉ (ngựa)

nội động từ

(Uc) nghỉ một lát


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spell"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.