Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sparseness




sparseness
['spɑ:snis]
Cách viết khác:
sparsity
['spɑ:səti]
danh từ
sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra
the sparseness of trees on the landscape
sự thưa thớt cây cối trên cảnh quan


/'spɑ:snis/

danh từ
tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sparseness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.