Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sparse




sparse
[spɑ:s]
tính từ
thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra
sparse hair
tóc lơ thơ
a sparse population
một dân cư thưa thớt


/spɑ:s/

tính từ
thưa thớt, rải rác, lơ thơ
sparse hair tóc lơ thơ

Related search result for "sparse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.