Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spanner





spanner
[spænə]
danh từ
(kỹ thuật) chìa vặn đai ốc; cờ lê (dụng cụ để kẹp chặt và quay êcu trên đinh ốc, bulông..) (như) wrench
thanh ngang, rầm ngang
a spanner in the works
(thông tục) yếu tố cản trở công việc


/spænə/

danh từ
(kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
thanh ngang, rầm ngang !to throw a spanner into the works
ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe

Related search result for "spanner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.