Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
space



/'speis/

danh từ

không gian, không trung, khoảng không

khoảng, chỗ

    to take up too much space choán mất nhiều chỗ

    the wide open space những vùng rộng mênh mông

khoảng cách

    space between the rows khoảng cách giữa các hàng

(ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ

ngoại động từ

đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng

    tables are spaced one metre apart bàn được đặt cách nhau một mét

nội động từ

để cách (ở máy chữ)

!to space out (in)

để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "space"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.