Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
southron




southron
['sauθpɔ:]
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái


/'sʌðrən/

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ), (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh

Related search result for "southron"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.